tính liệu

tính liệu

Người quản lý tính liệu công việc cho tuần tới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, dự tính, tính toán cẩn thận: "tính liệu" chỉ hành động suy nghĩ, sắp đặt hoặc chuẩn bị cho một công việc, tình huống nào đó một cách kế hoạch, nhằm đạt được kết quả tốt nhất.
    • Lo liệu: "tính liệu" cũng mang nghĩa tự mình giải quyết, sắp xếp mọi việc ổn thỏa, không để phụ thuộc vào người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải tự tính liệu công việc của mình. (Anh ấy cần tự sắp xếp, giải quyết công việc riêng.)
    • Mẹ tôi luôn tính liệu mọi thứ trong nhà từ bữa ăn đến chi tiêu. (Mẹ tôi luôn sắp đặt, dự tính mọi việc trong nhà một cách chu đáo.)
    • Trước khi đi du lịch, chúng tôi tính liệu thời gian ngân sách hợp lý. (Trước chuyến đi, chúng tôi dự tính kỹ lưỡng về thời gian tiền bạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính liệu trước": dự tính, sắp xếp từ trước để tránh rủi ro.

    • Tính liệu trước mọi tình huống sẽ giúp bạn không bị động. (Sắp xếp trước mọi khả năng sẽ giúp bạn chủ động hơn.)
  • "tính liệu việc nhà": lo liệu, sắp xếp các công việc trong gia đình.

    • ấy giỏi tính liệu việc nhà để mọi thứ ngăn nắp. ( ấy khả năng sắp xếp công việc gia đình một cách gọn gàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Liệu (động từ): dự tính, sắp xếp.

    • Liệu cơm gắp mắm. (Phải tính toán, sắp xếp cho phù hợp với điều kiện thực tế.)
  • Tính (động từ): suy nghĩ, dự định.

    • Tính đường đi nước bước. (Suy nghĩ kế hoạch hành động.)
Từ đồng nghĩa
  • Lo liệu: sắp xếp, giải quyết công việc.
  • Sắp xếp: bố trí, sắp đặt theo trật tự.
  • Dự tính: tính toán, dự kiến trước.
  • Tính toán: suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Tính liệu hơn thiệt: suy tính, cân nhắc giữa lợi hại.

    • Trong kinh doanh, phải tính liệu hơn thiệt trước khi đầu . (Trong kinh doanh, cần cân nhắc kỹ lợi hại trước khi bỏ vốn.)
  • Tính liệu đường xa: dự tính, sắp xếp cho tương lai lâu dài.

    • Họ tính liệu đường xa cho con cái bằng cách mua bảo hiểm giáo dục. (Họ sắp xếp tương lai xa cho con bằng cách mua bảo hiểm học tập.)